美丽 Phồn thể: 美麗
Minh họa từ vựng 美丽
měi lì HÁN VIỆT: MỸ LỆ

美丽: xinh đẹp, tươi đẹp

xinh đẹp tươi đẹp

Nghĩa tiếng Anh (English): beautiful, charming

Nét viết & luyện viết chữ 美丽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 美

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

美
měi MỸ

đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”

丽
měi lì MỸ LỆ

xinh đẹp, tươi đẹp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “美丽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

风景很美丽。

fēng jǐng hěn měi lì 。

“Phong cảnh rất tươi đẹp.”

The scenery is beautiful.

Ví dụ #2

深入理解“美丽”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ měi lì ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “美丽” (xinh đẹp, tươi đẹp - MỸ LY) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "美丽" (xinh đẹp, tươi đẹp) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “美丽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →