罐装
Minh họa từ vựng 罐装
guàn zhuāng HÁN VIỆT: QUÁN TRANG

罐装: đóng lon; đóng hộp; dạng lon

đóng lon đóng hộp dạng lon

Nét viết & luyện viết chữ 罐装

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “罐装” (guàn zhuāng) có âm Hán Việt là “QUÁN TRANG”, thuộc bộ thủ 缶, mang nghĩa chính là “đóng lon; đóng hộp; dạng lon”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罐
guàn QUÁN

hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
装
zhuāng TRANG

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “罐装”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这些果汁都是罐装的。

Zhèxiē guǒzhī dōu shì guànzhuāng de.

“Những loại nước ép này đều là loại đóng lon.”

Từ “罐装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →