缓存
Minh họa từ vựng 缓存
huǎncún HÁN VIỆT: HOÃN TỒN

缓存: bộ nhớ đệm (cache)

bộ nhớ đệm (cache)

Nét viết & luyện viết chữ 缓存

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “缓存” (huǎncún) có âm Hán Việt là “HOÃN TỒN”, thuộc bộ thủ 纟, mang nghĩa chính là “bộ nhớ đệm (cache)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缓
huǎn HOÃN

chậm rãi hoãn lại, từ từ chậm chạp; hòa hoãn (huǎnhé)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
存
cún TỒN

gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “缓存”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个游戏的缓存文件很大。

zhège yóuxì de huǎncún wénjiàn hěn dà.

“Tệp bộ nhớ đệm của trò chơi này rất lớn.”

Ví dụ #2

这个应用占用了太多缓存。

zhège yìngyòng zhànyòngle tài duō huǎncún.

“Ứng dụng này chiếm quá nhiều bộ nhớ đệm.”

Từ “缓存” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →