绥靖
Minh họa từ vựng 绥靖
suíjìng HÁN VIỆT: TUY TĨNH

绥靖: bình định

bình định

Nét viết & luyện viết chữ 绥靖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUY (绥, phồn thể: 綏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绥
suíjìng TUY TĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bình định

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 10 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ TUY (绥, phồn thể: 綏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

靖
suíjìng TUY TĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bình định

Bộ 靑 (BỘ THANH • 13 nét): Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
靑 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ TĨNH (靖): thuộc bộ THANH (靑), gồm 13 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “绥靖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 绥靖.

Từ “绥靖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →