织: dệt, đan dệt; dệt nên tạo mạng lưới
Nghĩa tiếng Anh (English): to weave, to knit, to plait
Nét viết & luyện viết chữ 织
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỨC (织, phồn thể: 織): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)), 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dệt, đan dệt; dệt nên tạo mạng lưới
Chữ CHỨC (织, phồn thể: 織): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 组织 (TỔ CHỨC: tổ chức, cơ quan, cấu trúc), 编织 (BIÊN CHỨC: đan, dệt, bện; dệt nên (ước mơ, mạng lưới)), 纺织 (PHƯỞNG CHỨC: dệt may, ngành dệt sợi).
Câu ví dụ với từ “织”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主研制的新一代三维立体碳纤维编织机,成功织造出了大飞机大型一体化轻量化机翼主梁构件。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài sān wéi lì tǐ tàn xiān wéi biān zhī jī, chéng gōng zhī zào chū le dà fēi jī dà xíng yī tǐ huà qīng liàng huà jī yì zhǔ liáng gòu jiàn.
“Máy dệt đan dệt bện sợi carbon lập thể 3D thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã dệt dệt nên thành công cấu kiện dầm chính cánh máy bay siêu nhẹ tích hợp nguyên khối cỡ lớn của máy bay cỡ lớn.”
The 3D carbon-fiber weaving machine developed domestically successfully wove large wing spars for airliners.
Từ “织” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn