纰缪
Minh họa từ vựng 纰缪
pī miù HÁN VIỆT: PHI MỤC

纰缪: sai lầm

sai lầm

Nét viết & luyện viết chữ 纰缪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 纰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (纰, phồn thể: 紕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

纰
pī miù PHI MỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sai lầm

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 7 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ PHI (纰, phồn thể: 紕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ).

缪
miào MẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quấn quanh, trói buộc; chuẩn bị

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 14 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ MẬU (缪, phồn thể: 繆): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 14 nét (11 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “纰缪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 纰缪.

Từ “纰缪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →