繁茂: um tùm; sum suê; xanh tươi (cây cối)
Nét viết & luyện viết chữ 繁茂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỒN (繁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 母 (VÔ/MẪU) + 攵 (PHÁC) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 繁荣 (PHỒN VINH: phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 繁忙 (PHỒN MANG: bận rộn, tấp nập, bộn bề), 繁体字 (PHỒN THỂ TỰ: chữ Hán phồn thể).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhiều; đa dang; phong phú
Chữ PHỒN (繁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 17 nét (11 nét phụ), thành phần: 母 (VÔ/MẪU) + 攵 (PHÁC) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 繁荣 (PHỒN VINH: phồn vinh, thịnh vượng, phồn thịnh), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 繁忙 (PHỒN MANG: bận rộn, tấp nập, bộn bề), 繁体字 (PHỒN THỂ TỰ: chữ Hán phồn thể).
um tùm; sum suê; xanh tươi (cây cối)
Chữ MẬU (茂): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 茂盛 (MẬU THỊNH: tươi tốt, rậm rạp, xum xuê tốt tươi).
Câu ví dụ với từ “繁茂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这片森林草木繁茂。
zhè piàn sēnlín cǎomù fánmào.
“Khu rừng này cây cỏ um tùm/rậm rạp.”
繁茂的枝叶遮住了阳光。
fánmào de zhīyè zhē zhùle yángguāng.
“Cành lá xum xuê che khuất ánh nắng.”
Từ “繁茂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn