粤语: tiếng Quảng Đông; tiếng Quảng
Nét viết & luyện viết chữ 粤语
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VIỆT (粤, phồn thể: 粵): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây; hạt ban đầu
Chữ VIỆT (粤, phồn thể: 粵): thuộc bộ MỄ (米), gồm 12 nét (6 nét phụ).
ngữ; lời; lời nói
Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Câu ví dụ với từ “粤语”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我正在学习粤语。
wǒ zhèngzài xuéxí yuèyǔ.
“Tôi đang học tiếng Quảng Đông.”
他能说一口流利的粤语。
tā néng shuō yīkǒu liúlì de yuèyǔ.
“Anh ấy có thể nói tiếng Quảng lưu loát.”
Từ “粤语” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn