篱笆
Minh họa từ vựng 篱笆
líba HÁN VIỆT: LI BA

篱笆: rào giậu; hàng rào (dựng bằng tre, cành cây)

rào giậu hàng rào (dựng bằng tre cành cây)

Nét viết & luyện viết chữ 篱笆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 篱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LY (篱, phồn thể: 籬): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 16 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

篱
líba LI BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rào giậu; hàng rào (dựng bằng tre, cành cây)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 16 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ LY (篱, phồn thể: 籬): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 16 nét (11 nét phụ).

笆
bā BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm phên, phên; liếp; liếp tre; liếp gỗ; tấm giát tre.

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 10 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ BA (笆): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 10 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “篱笆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

院子周围有一道木篱笆。

yuànzi zhōuwéi yǒu yīdào mù líba.

“Xung quanh sân có một hàng rào gỗ.”

Ví dụ #2

小屋周围围着白色篱笆。

xiǎowū zhōuwéi wéizhe báisè líba.

“Ngôi nhà nhỏ được bao quanh bởi hàng rào trắng.”

Từ “篱笆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →