笔记 Phồn thể: 筆記
Minh họa từ vựng 笔记
bǐjì HÁN VIỆT: BÚT KÝ

笔记: ghi chép, sổ ghi chép, vở ghi bài

ghi chép sổ ghi chép vở ghi bài

Nghĩa tiếng Anh (English): notes, notebook, record

Nét viết & luyện viết chữ 笔记

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笔
bǐ BÚT

bút, cây bút; nét chữ; khoản (tiền)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.”

记
jì KÝ

ghi nhớ; ghi chép lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”

Câu ví dụ với từ “笔记”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每天都会把老师讲授的重点语法和生词工整地记在这本学习笔记上。

Tā měi tiān dū huì bǎ lǎo shī jiǎng shòu de zhòng diǎn yǔ fǎ hé shēng cí gōng zhěng dì jì zài zhè běn xué xí bǐ jì shàng.

“Anh ấy mỗi ngày đều ghi chép ngay ngắn những ngữ pháp trọng điểm và từ mới do thầy giáo giảng giải vào cuốn sổ ghi chép học tập này.”

He takes neat notes of key grammar points and new vocabulary taught by the teacher in this notebook every day.

Từ “笔记” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →