确立 Phồn thể: 確立
Minh họa từ vựng 确立
què lì HÁN VIỆT: XÁC LẬP

确立: xác lập, thiết lập vững chắc (mục tiêu, địa vị)

xác lập thiết lập vững chắc (mục tiêu địa vị)

Nghĩa tiếng Anh (English): to establish firmly, to institute, confirmation

Nét viết & luyện viết chữ 确立

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 确

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

确
què lì XÁC LẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xác lập, thiết lập vững chắc (mục tiêu, địa vị)

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 角 GIÁC (Sừng thú nhọn, góc cạnh, hào (đơn vị tiền tệ).)

Chữ XÁC (确, phồn thể: 確): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 确实 (XÁC THỰC: thực sự, quả thực, xác thực), 正确 (CHÍNH XÁC: chính xác, đúng đắn), 准确 (CHUẨN XÁC: chuẩn xác, chính xác), 的确 (ĐÍCH XÁC: quả thực, đúng là, thực sự).

立
lì LẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU VÀ VAI (Đầu ngẩng cao và hai vai thẳng.) 丷 HAI TAY HOẶC THÂN THẲNG (Thân hình đứng thẳng đĩnh đạc.) 一 MẶT ĐẤT BẰNG PHẲNG (Mặt đất nâng đỡ đôi bàn chân đứng vững.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”

Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.

Câu ví dụ với từ “确立”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新时代党和国家事业取得历史性成就、发生历史性变革,根本在于确立了党的核心地位与科学理论指导思想。

Xīn shí dài dǎng hé guó jiā shì yè qǔ dé lì shǐ xìng chéng jiù, fā shēng lì shǐ xìng biàn gé, gēn běn zài yú què lì le dǎng de hé xīn dì wèi yǔ kē xué lǐ lùn zhǐ dǎo sī xiǎng.

“Sự nghiệp của Đảng và Nhà nước trong thời đại mới đạt được những thành tựu mang tính lịch sử và tạo ra những biến đổi lịch sử, căn bản nằm ở việc xác lập vững chắc vị thế hạt nhân của Đảng cùng tư tưởng chỉ đạo lý luận khoa học.”

Historic transformations in Party and state causes fundamentally lie in firmly establishing core leadership and theoretical guidance.

Ví dụ #2

深刻领悟“确立”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ què lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “确立” (xác lập, thiết lập vững chắc (mục tiêu, địa vị) - XÁC LẬP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "确立" (xác lập, thiết lập vững chắc (mục tiêu, địa vị)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “确立” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →