立
Minh họa từ vựng 立 (lì)
lì HÁN VIỆT: LẬP

立: đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên

đứng đứng thẳng thiết lập lập nên

Nghĩa tiếng Anh (English): to stand, to erect, to establish, to set up

Nét viết & luyện viết chữ 立

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 立

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.” — Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

立
lì LẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU VÀ VAI (Đầu ngẩng cao và hai vai thẳng.) 丷 HAI TAY HOẶC THÂN THẲNG (Thân hình đứng thẳng đĩnh đạc.) 一 MẶT ĐẤT BẰNG PHẲNG (Mặt đất nâng đỡ đôi bàn chân đứng vững.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”

Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.

Câu ví dụ với từ “立”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大青年学者要立大志、明大德、成大才、担大任,努力成为堪当民族复兴重任的栋梁之才。

Guǎng dà qīng nián xué zhě yào lì dà zhì, míng dà dé, chéng dà cái, dān dà rèn, nǔ lì chéng wéi kān dāng mín zú fù xīng zhòng rèn de dòng liáng zhī cái.

“Đông đảo các học giả trẻ tuổi cần lập chí lớn, thấu hiểu đạo đức lớn, thành tựu tài năng lớn, gánh vác trọng trách lớn, nỗ lực trở thành rường cột gánh vác trọng trách phục hưng dân tộc.”

Young scholars should establish lofty ambitions and virtues, striving to become pillars of national rejuvenation.

Từ “立” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 立 (lì)

立 (lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “立” có phiên âm Pinyin là “lì”, âm Hán Việt là “LẬP”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên” (tiếng Anh: to stand, to erect, to establish, to set up).

Chữ 立 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “立” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2018-05-16T16:44:23+07:00