秒杀
Minh họa từ vựng 秒杀
miǎoshā HÁN VIỆT: MIỂU SÁT

秒杀: Flash sale mua chớp nhoáng giá sốc

Flash sale mua chớp nhoáng giá sốc

Nghĩa tiếng Anh (English): flash sale, seckill

Nét viết & luyện viết chữ 秒杀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秒
miǎo MIỂU

giây (đơn vị đo thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
杀
shā SÁT

giết, sát hại; làm giảm bớt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.”

Câu ví dụ với từ “秒杀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“秒杀”的一个常用表达。

Zhè shì "miǎoshā" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Flash sale mua chớp nhoáng giá sốc".”

Từ “秒杀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →