带货主播正在镜头前热情洋溢地向观众介绍新产品。
dài huò zhǔ bō zhèng zài jìng tóu qián rè qíng yáng yì dì xiàng guān zhòng jiè shào xīn chǎn pǐn 。
“Streamer bán hàng đang tràn đầy năng lượng giới thiệu sản phẩm mới trước ống kính.”
带货主播正在镜头前热情洋溢地向观众介绍新产品。
dài huò zhǔ bō zhèng zài jìng tóu qián rè qíng yáng yì dì xiàng guān zhòng jiè shào xīn chǎn pǐn 。
“Streamer bán hàng đang tràn đầy năng lượng giới thiệu sản phẩm mới trước ống kính.”
晚上八点整成千上万名粉丝涌入主播的互动直播间。
wǎn shàng bā diǎn zhěng chéng qiān shàng wàn míng fěn sī yǒng rù zhǔ bō de hù dòng zhí bō jiān 。
“Tám giờ tối hàng vạn người hâm mộ đổ xô vào phòng livestream tương tác của streamer.”
这是“上链接”的一个常用表达。
Zhè shì "shàng liànjiē" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Ghim link mua hàng lên sóng".”
这是“带货”的一个常用表达。
Zhè shì "dàihuò" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Quảng bá bán sản phẩm trực tiếp".”
这是“下单”的一个常用表达。
Zhè shì "xiàdān" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đặt hàng, chốt đơn".”
这是“榜一大哥”的一个常用表达。
Zhè shì "bǎng yī dàgē" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Người donate quà tặng top 1".”
这是“秒杀”的一个常用表达。
Zhè shì "miǎoshā" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Flash sale mua chớp nhoáng giá sốc".”
这是“福袋”的一个常用表达。
Zhè shì "fúdài" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Túi quà may mắn tặng người xem".”
这是“老铁”的一个常用表达。
Zhè shì "lǎotiě" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Anh em thân thiết, bạn hữu".”
国际学术界高度关注我国在新一代受控核聚变与高温超导领域取得的最新原创突破。
Guó jì xué shù jiè gāo dù guān zhù wǒ guó zài xīn yí dài shòu kòng hé jù biàn yǔ gāo wēn chāo dǎo lǐng yù qǔ dé de zuì xīn yuán chuàng tū pò.
“Giới học thuật quốc tế đặc biệt quan tâm chú ý theo dõi những đột phá nguyên tác mới nhất mà nước ta đạt được trong lĩnh vực siêu dẫn nhiệt độ cao và phản ứng nhiệt hạch có điều khiển thế hệ mới.”
这是“刷礼物”的一个常用表达。
Zhè shì "shuā lǐwù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Tặng quà ủng hộ streamer".”
这是“下架”的一个常用表达。
Zhè shì "xiàjià" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Gỡ sản phẩm xuống, hết hàng".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống