碴
Minh họa từ vựng 碴
chā HÁN VIỆT: TRA

碴: râu ria xồm xoàm

râu ria xồm xoàm

Nét viết & luyện viết chữ 碴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRA (碴): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碴
chā TRA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

râu ria xồm xoàm

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 14 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ TRA (碴): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “碴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他脸上长着胡子拉碴。

tā liǎn shàng zhǎngzhe húzilāchā.

“Mặt anh ấy mọc đầy râu ria lởm chởm.”

Ví dụ #2

胡子拉碴的样子不整洁。

húzilāchā de yàngzi bù zhěngjié.

“Bộ dạng râu ria lởm chởm thì không được gọn gàng.”

Từ “碴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →