硬席: ghế ngồi cứng; ghế cây; ghế gỗ (trên tàu hoả)
Nét viết & luyện viết chữ 硬席
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “硬席” (yìng xí) có âm Hán Việt là “NGẠNH TỊCH”, thuộc bộ thủ 石, mang nghĩa chính là “ghế ngồi cứng; ghế cây; ghế gỗ (trên tàu hoả)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cứng, đanh thép, kiên cường
chiếu; cái chiếu
Câu ví dụ với từ “硬席”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我买了一张硬席票。
Wǒ mǎi le yì zhāng yìng xí piào.
“Tôi đã mua một vé ghế cứng.”
Từ “硬席” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn