硫酸盐: muối sunfat
Nét viết & luyện viết chữ 硫酸盐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (硫): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lưu huỳnh (nguyên tố 16, S)
Chữ LƯU (硫): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 12 nét (7 nét phụ).
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét (7 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
muối, muối ăn
Chữ DIÊM (盐, phồn thể: 鹽): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 卜 (BỐC) + 皿 (MÃNH).
Câu ví dụ với từ “硫酸盐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
硫酸盐常用于肥料中。
liúsuānyán chángyòng yú féiliào zhōng.
“Muối sunfat thường dùng trong phân bón.”
这个实验用到硫酸盐。
zhège shíyàn yòng dào liúsuānyán.
“Thí nghiệm này sử dụng muối sunfat.”
Từ “硫酸盐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn