短笛: sáo nhỏ; sáo ngắn; sáo kim
Nét viết & luyện viết chữ 短笛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.” — Chữ ĐOẢN (短) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỈ (矢 - mũi tên) biểu ý và chữ ĐẬU (豆 - chiếc bát chân cao) biểu âm kiêm biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người xưa dùng cây cung để đo vật dài (TRƯỜNG) và dùng mũi tên (矢) kết hợp với chiếc bát nhỏ (豆) để chỉ những vật có chiều dài hoặc chiều cao khiêm tốn. Từ nghĩa gốc là ngắn, chữ mở rộng chỉ khuyết điểm, hạn chế cần học hỏi để bù đắp (THỦ TRƯỜNG BỔ ĐOẢN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngắn (chiều dài, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.”
Chữ ĐOẢN (短) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỈ (矢 - mũi tên) biểu ý và chữ ĐẬU (豆 - chiếc bát chân cao) biểu âm kiêm biểu ý. Theo Thuyết Văn Giải Tự, người xưa dùng cây cung để đo vật dài (TRƯỜNG) và dùng mũi tên (矢) kết hợp với chiếc bát nhỏ (豆) để chỉ những vật có chiều dài hoặc chiều cao khiêm tốn. Từ nghĩa gốc là ngắn, chữ mở rộng chỉ khuyết điểm, hạn chế cần học hỏi để bù đắp (THỦ TRƯỜNG BỔ ĐOẢN).
sáo; ống sáo; sáo trúc
Chữ ĐỊCH (笛): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “短笛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他吹奏短笛非常动听。
Tā chuīzòu duǎndí fēicháng dòngtīng.
“Anh ấy thổi sáo nhỏ rất hay.”
Từ “短笛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn