讲话: nói chuyện, phát biểu; bài phát biểu
Nghĩa tiếng Anh (English): to speak, to deliver a speech, speech, talk
Nét viết & luyện viết chữ 讲话
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giảng, nói, giảng giải; kể (chuyện)
Chữ GIẢNG (讲, phồn thể: 講): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 讲究 (GIẢNG CỨU: chú trọng, cầu kỳ, tinh tế; sành điệu), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 演讲 (DIỄN GIẢNG: thuyết trình, diễn thuyết, bài phát biểu).
lời nói, câu chuyện, tiếng
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”
Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.
Câu ví dụ với từ “讲话”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在重大科技工程胜利告捷表彰大会上,总设计师发表了热情洋溢、鼓舞人心的总结讲话。
Zài zhòng dà kē jì gōng chéng shèng lì gào jié biǎo zhāng dà huì shàng, zǒng shè jì shī fā biǎo le rè qíng yáng yì, gǔ wǔ rén xīn de zǒng jié jiǎng huà.
“Tại đại hội biểu dương thắng lợi toàn diện của công trình khoa học công nghệ trọng đại, vị tổng công trình sư đã có bài phát biểu nói chuyện tổng kết tràn đầy nhiệt huyết và truyền cảm hứng.”
At the commendation rally for the major project, the chief designer delivered an inspiring closing speech.
Từ “讲话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讲话 (jiǎnghuà)
讲话 (jiǎnghuà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “讲话” có phiên âm Pinyin là “jiǎnghuà”, âm Hán Việt là “GIẢNG THOẠI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nói chuyện, phát biểu; bài phát biểu” (tiếng Anh: to speak, to deliver a speech, speech, talk).
Chữ 讲话 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “讲话” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.