皂: đen; màu đen
Nét viết & luyện viết chữ 皂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠO (皂, phồn thể: 皁): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đen; màu đen
Chữ TẠO (皂, phồn thể: 皁): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông).
Câu ví dụ với từ “皂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他穿了皂色衣服。
tā chuānle zào sè yīfu.
“Anh ấy mặc quần áo màu đen.”
那匹马是皂色的。
nà pǐ mǎ shì zào sè de.
“Con ngựa đó có màu đen.”
Từ “皂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn