疳
Minh họa từ vựng 疳
gān HÁN VIỆT: CAM

疳: bệnh tích (trẻ em bụng ỏng da vàng)

bệnh tích (trẻ em bụng ỏng da vàng)

Nét viết & luyện viết chữ 疳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAM (疳): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疳
gān CAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh tích (trẻ em bụng ỏng da vàng)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 10 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ CAM (疳): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “疳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子得了疳积,需要治疗。

Háizi déle gānjī, xūyào zhìliáo.

“Trẻ bị bệnh tích cần được điều trị.”

Từ “疳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →