猾
Minh họa từ vựng 猾
huá HÁN VIỆT: HOẠT

猾: gian giảo; giảo hoạt

gian giảo giảo hoạt

Nét viết & luyện viết chữ 猾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠT (猾): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猾
huá HOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gian giảo; giảo hoạt

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.)

Chữ HOẠT (猾): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 狡猾 (GIẢO HOẠT: ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt).

Câu ví dụ với từ “猾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

奸猾

jiānhuá

“Gian giảo”

Ví dụ #2

猾吏

huá lì

“Viên quan gian giảo”

Từ “猾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →