猥琐
Minh họa từ vựng 猥琐
wěisuǒ HÁN VIỆT: ỔI TOẢ

猥琐: bỉ ổi; hèn hạ; đểu cáng; thô tục; dung tục

bỉ ổi hèn hạ đểu cáng thô tục dung tục

Nét viết & luyện viết chữ 猥琐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỔI (猥): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猥
wěisuǒ ỔI TOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỉ ổi; hèn hạ; đểu cáng; thô tục; dung tục

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 12 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ ỔI (猥): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét (9 nét phụ).

琐
wěisuǒ ỔI TOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bỉ ổi; hèn hạ; đểu cáng; thô tục; dung tục

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 11 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ TOẢ (琐, phồn thể: 瑣): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 11 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “猥琐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的举止非常猥琐。

tā de jǔzhǐ fēicháng wěisuǒ.

“Cử chỉ của anh ta rất bỉ ổi.”

Ví dụ #2

他看起来很猥琐。

tā kàn qǐlái hěn wěisuǒ.

“Anh ta trông rất đểu cáng.”

Từ “猥琐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →