狂妄: ngông; kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; cuồng vọng; tự cao
Nét viết & luyện viết chữ 狂妄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.” — Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội, ngông cuồng
Câu thơ nhớ chữ: “Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.”
Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa.
ngông; kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; cuồng vọng; tự cao
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là lạc lối chữ VONG (亡), Dưới người con gái NỮ (女) vương lạc lầm. Chữ VỌNG (妄) nhắc nhở lương tâm, Bớt điều viển vông giữ mầm thiện lương.”
Chữ VỌNG (妄) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là chữ VONG (亡 - chạy trốn, mất phương hướng) vừa biểu âm vừa gợi ý, phía dưới là bộ NỮ (女). Sự kết hợp này ban đầu chỉ sự hỗn loạn, thiếu chuẩn mực lễ nghi, về sau mở rộng chỉ những suy nghĩ viển vông, hành vi ngông cuồng, tự cao tự đại hoặc làm càn không đúng sự thật (như CUỒNG VỌNG 狂妄, VỌNG TƯỞNG 妄想).
Câu ví dụ với từ “狂妄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个人说话很狂妄。
zhège rén shuōhuà hěn kuángwàng.
“Người này nói chuyện rất kiêu căng.”
不要对别人太狂妄。
bùyào duì biérén tài kuángwàng.
“Đừng quá kiêu ngạo với người khác.”
Từ “狂妄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn