特色: đặc sắc, bản sắc nét riêng độc đáo
Nghĩa tiếng Anh (English): characteristic, distinctive feature, distinctive trait
Nét viết & luyện viết chữ 特色
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
Câu ví dụ với từ “特色”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国坚定不移沿着中国特色社会主义道路勇毅前行,创造了经济快速发展和社会长期稳定两大奇迹。
Zhōng guó jiān dìng bù yí yán zhe zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì dào lù yǒng yì qián xíng, chuàng zào le jīng jì kuài sù fā zhǎn hé shè huì cháng qī wěn dìng liǎng dà qí jì.
“Trung Quốc kiên định không ngừng dũng cảm tiến bước trên con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, tạo nên hai kỳ tích vĩ đại: kinh tế phát triển nhanh chóng và xã hội duy trì ổn định lâu dài.”
China marches along the path of socialism with Chinese characteristics, creating miracles of rapid growth and long-term stability.
深刻领悟“特色”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ tè sè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “特色” (đặc sắc, bản sắc nét riêng độc đáo - ĐẶC SẮC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "特色" (đặc sắc, bản sắc nét riêng độc đáo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “特色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn