特大: đặc biệt lớn, cực lớn, siêu lớn
Nghĩa tiếng Anh (English): exceptionally large, extra-large, mega
Nét viết & luyện viết chữ 特大
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)
Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét, thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)
Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Câu ví dụ với từ “特大”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功建成了全球规模最大、抗震等级最高的超长跨海特大桥梁,创造了多项国际桥梁工程历史纪录。
Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, kàng zhèn děng jí zuì gāo de chāo cháng kuà hǎi tè dà qiáo liáng, chuàng zào le duō xiàng guó jì qiáo liáng gōng chéng lì shǐ jì lù.
“Nước ta đã xây dựng thành công cây cầu vượt biển siêu lớn đặc biệt lớn siêu dài có cấp độ kháng chấn cao nhất và quy mô lớn nhất toàn cầu, kiến tạo nên nhiều kỷ lục lịch sử công trình cầu đường quốc tế.”
China built the world's largest seismic-resilient extra-large cross-sea bridge, setting world engineering records.
Từ “特大” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 特大 (tèdà)
特大 (tèdà) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “特大” có phiên âm Pinyin là “tèdà”, âm Hán Việt là “ĐẶC ĐẠI”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đặc biệt lớn, cực lớn, siêu lớn” (tiếng Anh: exceptionally large, extra-large, mega).
Chữ 特大 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “特大” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.