特价 Phồn thể: 特價
Minh họa từ vựng 特价
tèjià HÁN VIỆT: ĐẶC GIÁ

特价: giá đặc biệt, giá ưu đãi giảm giá

giá đặc biệt giá ưu đãi giảm giá

Nghĩa tiếng Anh (English): special price, discount price, bargain price

Nét viết & luyện viết chữ 特价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 特

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

特
tè ĐẶC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc biệt, riêng biệt; rất, cực kỳ (tèbié)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ ĐẶC (特): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 牛 (NGƯU) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 特别 (ĐẶC BIỆT: đặc biệt, vô cùng, hết sức), 特点 (ĐẶC ĐIỂM: đặc điểm, nét đặc trưng), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).

价
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).

Câu ví dụ với từ “特价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全民读书月期间,新华书店面向广大学生读者推出了经典科学人文著作特价优惠专场展销活动。

Quán mín dú shū yuè qī jiān, xīn huá shū diàn miàn xiàng guǎng dà xué shēng dú zhě tuī chū le jīng diǎn kē xué rén wén zhù zuò tè jià yōu huì zhuān chǎng zhǎn xiāo huó dòng.

“Trong Tháng Đọc sách Toàn dân, Nhà sách Tân Hoa đã cho ra mắt đợt triển lãm giảm giá ưu đãi giá đặc biệt chuyên đề các tác phẩm nhân văn khoa học kinh điển dành cho đông đảo bạn đọc học sinh sinh viên.”

During the reading month, the bookstore offered classic science and humanities books at special prices.

Từ “特价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →