套餐: suất ăn trọn gói, gói cước dịch vụ
Nghĩa tiếng Anh (English): set meal, package, combo
Nét viết & luyện viết chữ 套餐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁO (套): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 10 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay), 配套 (PHỐI SÁO: đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh), 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu
Chữ SÁO (套): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 10 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 手套 (THỦ SÁO: găng tay, bao tay), 配套 (PHỐI SÁO: đồng bộ, đi kèm đồng bộ, gói phụ trợ hoàn chỉnh), 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).
bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống
Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).
Câu ví dụ với từ “套餐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
学生营养餐厅推出了荤素搭配科学、热量均衡合理的平价特色爱心营养套餐,深受广大学子欢迎。
Xué shēng yíng yǎng cān tīng tuī chū le hūn sù dā pèi kē xué, rè liàng jūn héng hé lǐ de píng jià tè sè ài xīn yíng yǎng tào cān, shēn shòu guǎng dà xué zǐ huān yíng.
“Nhà ăn dinh dưỡng sinh viên đã cho ra mắt suất ăn trọn gói suất cơm dinh dưỡng tình yêu đặc sắc bình dân kết hợp khoa học giữa món mặn và chay, cân bằng calo hợp lý, được đông đảo học sinh đón nhận nồng nhiệt.”
The student dining hall launched balanced and affordable nutritious set meals, welcomed by students.
Từ “套餐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 套餐 (tàocān)
套餐 (tàocān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “套餐” có phiên âm Pinyin là “tàocān”, âm Hán Việt là “SÁO XAN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “suất ăn trọn gói, gói cước dịch vụ” (tiếng Anh: set meal, package, combo).
Chữ 套餐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “套餐” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.