我去超市买东西。
wǒ qù chāo shì mǎi dōng xī 。
“Tôi đi siêu thị mua đồ.”
我去超市买东西。
wǒ qù chāo shì mǎi dōng xī 。
“Tôi đi siêu thị mua đồ.”
奶奶每天清晨都去早市买新鲜蔬菜。
Nǎinai měitiān qīngchén dōu qù zǎoshì mǎi xīnxiān shūcài.
“Bà nội mỗi sáng sớm đều ra chợ sớm để mua rau tươi.”
我们在超市入口拉了一辆推车。
wǒ men zài chāo shì rù kǒu lā le yí liàng tuī chē 。
“Chúng tôi lấy một chiếc xe đẩy ở lối vào siêu thị.”
挑好新鲜苹果后请拿到柜台称重。
tiāo hǎo xīn xiān píng guǒ hòu qǐng ná dào guì tái chēng zhòng 。
“Chọn táo tươi xong xin mang ra quầy để cân trọng lượng.”
请您拿着选好的商品去收银台结账。
qǐng nín ná zhe xuǎn hǎo de shāng pǐn qù shōu yín tái jié zhàng 。
“Xin mời quý khách mang hàng hóa đã chọn ra quầy thu ngân thanh toán.”
这是塑料袋。
zhè shì sù liào dài 。
“Đây là túi ni-lông.”
付款完成后请保存好购物小票。
fù kuǎn wán chéng hòu qǐng bǎo cún hǎo gòu wù xiǎo piào 。
“Sau khi thanh toán xong xin giữ lại hóa đơn mua hàng.”
这水果很新鲜。
zhè shuǐ guǒ hěn xīn xiān 。
“Trái cây này rất tươi.”
新型高能电子束辐照冷灭菌物理工艺在不破坏食品天然风味的前提下,大幅延长了优质农产品的安全保质期。
Xīn xíng gāo néng diàn zi shù fú zhào lěng miè jūn wù lǐ gōng yì zài bù pò huài shí pǐn tiān rán fēng wèi de qián tí xià, dà fú yán cháng le yōu zhì nóng chǎn pǐn de ān quán bǎo zhì qī.
“Quy trình vật lý tiệt trùng lạnh chiếu xạ chùm tia điện tử năng lượng cao kiểu mới trên tiền đề không phá hủy hương vị tự nhiên của thực phẩm đã kéo dài vượt bậc hạn sử dụng thời hạn bảo đảm chất lượng an toàn của nông sản chất lượng cao.”
全民读书月期间,新华书店面向广大学生读者推出了经典科学人文著作特价优惠专场展销活动。
Quán mín dú shū yuè qī jiān, xīn huá shū diàn miàn xiàng guǎng dà xué shēng dú zhě tuī chū le jīng diǎn kē xué rén wén zhù zuò tè jià yōu huì zhuān chǎng zhǎn xiāo huó dòng.
“Trong Tháng Đọc sách Toàn dân, Nhà sách Tân Hoa đã cho ra mắt đợt triển lãm giảm giá ưu đãi giá đặc biệt chuyên đề các tác phẩm nhân văn khoa học kinh điển dành cho đông đảo bạn đọc học sinh sinh viên.”
结账时出示会员卡可以积分打折。
jié zhàng shí chū shì huì yuán kǎ kě yǐ jī fēn dǎ zhé 。
“Khi thanh toán xuất trình thẻ hội viên có thể tích điểm giảm giá.”
在早晚高峰时段乘坐地铁时,乘客们自觉站在安全屏蔽门两侧文明排队候车。
Zài zǎo wǎn gāo fēng shí duàn chéng zuò dì tiě shí, chéng kè men zì jué zhàn zài ān quán píng bì mén liǎng cè wén míng pái duì hòu chē.
“Khi đi tàu điện ngầm vào giờ cao điểm sáng tối, các hành khách đều tự giác đứng xếp hàng văn minh ở hai bên cửa chắn an toàn để chờ tàu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế