牙买加: Gia-mai-ca; Cộng hoà Gia-mai-ca; Jamaica (viết tắt là Jam.)
Nét viết & luyện viết chữ 牙买加
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hàm trên hàm dưới đan cài, Bốn nét móc chặt nhai hoài chẳng ngơi. Chữ NHA răng sắc sáng ngời, Giữ gìn nụ cười rạng rỡ xuân xanh.” — Chữ NHA (牙) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai chiếc răng hàm hoặc răng nanh của hàm trên và hàm dưới đang đan chéo, khít chặt vào nhau để cắn xé và nghiền nhỏ thức ăn. Nếu chữ XỈ (齿) chỉ phần răng cửa lộ ra ngoài thì chữ NHA (牙) vốn chỉ răng hàm ở sâu bên trong hoặc chiếc ngà nhọn dài của loài thú. Chữ gợi nhắc đến sức mạnh sắc bén và sự phối hợp nhịp nhàng của cơ thể.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
răng, chiếc răng
Câu thơ nhớ chữ: “Hàm trên hàm dưới đan cài, Bốn nét móc chặt nhai hoài chẳng ngơi. Chữ NHA răng sắc sáng ngời, Giữ gìn nụ cười rạng rỡ xuân xanh.”
Chữ NHA (牙) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai chiếc răng hàm hoặc răng nanh của hàm trên và hàm dưới đang đan chéo, khít chặt vào nhau để cắn xé và nghiền nhỏ thức ăn. Nếu chữ XỈ (齿) chỉ phần răng cửa lộ ra ngoài thì chữ NHA (牙) vốn chỉ răng hàm ở sâu bên trong hoặc chiếc ngà nhọn dài của loài thú. Chữ gợi nhắc đến sức mạnh sắc bén và sự phối hợp nhịp nhàng của cơ thể.
mua
Câu thơ nhớ chữ: “Xưa mang lưới VÕNG đựng tiền sò, Bối quý trao tay chẳng đắn đo. Giản thể ngang móc trên chữ ĐẦU, Chữ MÃI mua hàng thật ấm no.”
Chữ MÃI (买 / 買) là chữ hội ý: bản phồn thể (買) gồm bộ VÕNG (罒 - cái lưới) ở trên và bộ BỐI (貝 - vỏ sò tiền tệ) ở dưới, miêu tả việc mang giỏ lưới đựng tiền bối đi thu gom hàng hóa; sang bản giản thể (买) rút gọn thành nét ngang móc (乛) và chữ ĐẦU (头). Là một vế trong hoạt động thương mại (MÃI MẠI - mua bán), chữ MÃI phản ánh sự giao thương nhộn nhịp trong đời sống xã hội.
cộng, thêm vào, tăng thêm
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Câu ví dụ với từ “牙买加”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
牙买加是一个美丽的岛国。
Yámǎijiā shì yīgè měilì de dǎo guó.
“Gia-mai-ca là một quốc đảo xinh đẹp.”
Từ “牙买加” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn