牒
Minh họa từ vựng 牒
dié HÁN VIỆT: ĐIỆP

牒: văn thư; điệp; giấy tờ; giấy má; công văn

văn thư điệp giấy tờ giấy má công văn

Nét viết & luyện viết chữ 牒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆP (牒): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牒
dié ĐIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

văn thư; điệp; giấy tờ; giấy má; công văn

Bộ 片 (BỘ PHIẾN • 13 nét): Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
片 PHIẾN (Mảnh gỗ mỏng, tấm danh thiếp, lát cắt mỏng.)

Chữ ĐIỆP (牒): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 13 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “牒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通牒

tōngdié

“Thông điệp; văn bản”

Ví dụ #2

度牒

dùdié

“Độ điệp; thẻ của tăng ni”

Từ “牒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →