激化: làm gay gắt thêm, làm sâu sắc thêm căng thẳng
Nghĩa tiếng Anh (English): to intensify, to sharpen, to exacerbate
Nét viết & luyện viết chữ 激化
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm gay gắt thêm, làm sâu sắc thêm căng thẳng
Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).
biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)
Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”
Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.
Câu ví dụ với từ “激化”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面对外部个别国家将经贸科技问题政治化而激化地缘竞争的逆流,中国坚定不移推进全球开放科学多边合作。
Miàn duì wài bù gè bié guó jiā jiāng jīng mào kē jì wèn tí zhèng zhì huà ér jī huà dì yuán jìng zhēng de nì liú, zhōng guó jiān dìng bù yí tuī jìn quán qiú kāi fàng kē xué duō biān hé zuò.
“Đứng trước dòng chảy ngược của một số quốc gia bên ngoài chính trị hóa các vấn đề kinh tế thương mại khoa học công nghệ làm gay gắt thêm căng thẳng cạnh tranh địa chính trị, Trung Quốc kiên định không dời thúc đẩy hợp tác đa phương khoa học mở toàn cầu.”
Facing unilateral currents that intensify geopolitical competition, China firmly advances global open science cooperation.
Từ “激化” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn