漂流
Minh họa từ vựng 漂流
piāoliú HÁN VIỆT: PHIÊU LƯU

漂流: lềnh bềnh; trôi nổi; lênh đênh

lềnh bềnh trôi nổi lênh đênh

Nét viết & luyện viết chữ 漂流

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 漂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba chấm THỦY nước trong ngần, Ghép cùng chữ PHIẾU bồng bềnh trên sông. Giặt tơ trắng sáng tựa bông, PHIÊU LƯỢNG xinh đẹp ai trông cũng mừng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

漂
piāoliú PHIÊU LƯU

lềnh bềnh; trôi nổi; lênh đênh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chấm THỦY nước trong ngần, Ghép cùng chữ PHIẾU bồng bềnh trên sông. Giặt tơ trắng sáng tựa bông, PHIÊU LƯỢNG xinh đẹp ai trông cũng mừng.”

流
liú LƯU

chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “漂流”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小船在河上漂流。

xiǎochuán zài héshàng piāoliú.

“Chiếc thuyền nhỏ trôi nổi trên sông.”

Ví dụ #2

木板顺着海浪漂流。

mùbǎn shùnzhe hǎilàng piāoliú.

“Mảnh gỗ trôi nổi theo sóng biển.”

Từ “漂流” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →