淘米
Minh họa từ vựng 淘米
táo mǐ HÁN VIỆT: ĐÀO MỄ

淘米: rửa gạo

rửa gạo

Nét viết & luyện viết chữ 淘米

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (淘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 淘气 (ĐÀO KHÍ: nghịch ngợm, hiếu động bướng bỉnh đáng yêu), 淘汰 (ĐÀO THẢI: loại bỏ, đào thải (công nghệ cũ, thiết bị lạc hậu)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淘
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rửa trong rây; loại bỏ

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ ĐÀO (淘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 淘气 (ĐÀO KHÍ: nghịch ngợm, hiếu động bướng bỉnh đáng yêu), 淘汰 (ĐÀO THẢI: loại bỏ, đào thải (công nghệ cũ, thiết bị lạc hậu)).

米
mǐ MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mét

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 BỘ MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.

Câu ví dụ với từ “淘米”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈在淘米。

māma zài táo mǐ.

“Mẹ đang đãi gạo.”

Từ “淘米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →