淘气 Phồn thể: 淘氣
Minh họa từ vựng 淘气
táo qì HÁN VIỆT: ĐÀO KHÍ

淘气: nghịch ngợm, hiếu động bướng bỉnh đáng yêu

nghịch ngợm hiếu động bướng bỉnh đáng yêu

Nghĩa tiếng Anh (English): naughty, mischievous, playful

Nét viết & luyện viết chữ 淘气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀO (淘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 淘气 (ĐÀO KHÍ: nghịch ngợm, hiếu động bướng bỉnh đáng yêu), 淘汰 (ĐÀO THẢI: loại bỏ, đào thải (công nghệ cũ, thiết bị lạc hậu)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淘
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rửa trong rây; loại bỏ

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ ĐÀO (淘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 淘气 (ĐÀO KHÍ: nghịch ngợm, hiếu động bướng bỉnh đáng yêu), 淘汰 (ĐÀO THẢI: loại bỏ, đào thải (công nghệ cũ, thiết bị lạc hậu)).

气
qì KHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
气 BỘ KHÍ (Luồng mây bay hơi nước bốc lên, hơi thở vô hình của trời đất.) 米 BỘ MỄ (TRONG PHỒN THỂ 氣) (Hạt gạo trắng ngần, nguồn dinh dưỡng kết tinh từ linh khí đất trời nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.

Câu ví dụ với từ “淘气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大熊猫国家公园繁育基地内,几只活泼淘气的半岁大熊猫幼崽在草地上欢快地翻滚打闹,萌态十足。

Zài dà xióng māo guó jiā gōng yuán fán yù jī dì nèi, jǐ zhī huó pō táo qì de bàn suì dà xióng māo yòu zǎi zài cǎo dì shàng huān kuài dì fān gǔn dǎ nào, méng tài shí zú.

“Bên trong căn cứ nhân giống Công viên Quốc gia Gấu Trúc Lớn, vài chú gấu trúc con nửa tuổi hoạt bát nghịch ngợm đáng yêu đang vui vẻ lăn lộn nô đùa trên thảm cỏ, dáng vẻ vô cùng đáng yêu ngộ nghĩnh.”

At the panda national park base, several playful and mischievous half-year-old cubs rolled happily on the grass.

Ví dụ #2

深刻领悟“淘气”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ táo qì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “淘气” (nghịch ngợm, hiếu động bướng bỉnh đáng yêu - ĐÀO KHÍ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "淘气" (nghịch ngợm, hiếu động bướng bỉnh đáng yêu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “淘气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →