润唇膏: son dưỡng môi
Nét viết & luyện viết chữ 润唇膏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
son dưỡng môi
Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).
môi
Chữ THẦN (唇, phồn thể: 脣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辰 (THẦN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ
Chữ CAO (膏): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 高 (CAO) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 牙膏 (NHA CAO: kem đánh răng).
Câu ví dụ với từ “润唇膏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我忘了带润唇膏。
wǒ wàngle dài rùnchúngāo.
“Tôi quên mang theo son dưỡng môi rồi.”
你的润唇膏很好闻。
nǐ de rùnchúngāo hěn hǎo wén.
“Son dưỡng môi của bạn rất thơm.”
Từ “润唇膏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn