润发液
Minh họa từ vựng 润发液
rùn fǎ yè HÁN VIỆT: NHUẬN PHÁT DỊCH

润发液: dung dịch dưỡng tóc

dung dịch dưỡng tóc

Nét viết & luyện viết chữ 润发液

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 润

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

润
rùn fǎ yè NHUẬN PHÁT DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dung dịch dưỡng tóc

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ NHUẬN (润, phồn thể: 潤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 门 (MÔN) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 湿润 (THẤP NHUẬN: ẩm ướt, ẩm dịu, ẩm mượt), 利润 (LỢI NHUẬN: lợi nhuận).

发
fā / fà PHÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 5 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHÁT (发, phồn thể: 發): thuộc bộ HỰU (又), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 发现 (PHÁT HIỆN: phát hiện, nhận ra, tìm ra), 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 出发 (XUẤT PHÁT: xuất phát, khởi hành).

液
yè DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất lỏng; dịch thể; nước

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).

Câu ví dụ với từ “润发液”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我每天使用润发液。

Wǒ měi tiān shǐ yòng rùn fǎ yè.

“Tôi dùng dung dịch dưỡng tóc mỗi ngày.”

Từ “润发液” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →