想不到: không ngờ tới, không ngờ rằng, không thể ngờ
Nghĩa tiếng Anh (English): unexpected, could not have imagined, unexpectedly
Nét viết & luyện viết chữ 想不到
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
muốn, nghĩ, nhớ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cây MỘC có MỤC nhìn Dưới TÂM khắc cốt bóng hình chẳng quên TƯỞNG là suy nghĩ ngày đêm Nhớ nhung, mong muốn êm đềm trong tim.”
không (phó từ phủ định)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”
đến, tới; đạt được
Câu thơ nhớ chữ: “Mũi tên CHÍ (至) đã chạm đích rồi Lưỡi ĐAO (刂) dứt khoát đứng bên thôi Đi xa vạn dặm đều tới chốn Chu đáo vẹn toàn khắp mọi nơi.”
Câu ví dụ với từ “想不到”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
攻关团队在看似平凡的微观量子反常测量偏差中,想不到竟意外捕捉到了这一颠覆性全新物理效应。
Gōng guān tuán duì zài kàn shì píng fán de wēi guān liàng zǐ fǎn cháng cè liáng piān chā zhōng, xiǎng bú dào jìng yì wài bǔ zhuō dào le zhè yī diān fù xìng quán xīn wù lǐ xiào yìng.
“Nhóm vượt khó trong những sai số đo đạc dị thường lượng tử vi mô xem chừng như bình thường, không ngờ rằng không thể ngờ không ngờ tới lại vô tình bắt trọn được hiệu ứng vật lý hoàn toàn mới mang tính cách mạng này.”
In seemingly ordinary anomalous micro deviations, researchers unexpectedly captured this disruptive physical effect.
Từ “想不到” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn