浮: nổi, nổi lên trên mặt nước; bề nổi hời hợt
Nghĩa tiếng Anh (English): to float, to drift, superficial, floating
Nét viết & luyện viết chữ 浮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nổi, nổi lên trên mặt nước; bề nổi hời hợt
Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Câu ví dụ với từ “浮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
做科学研究容不得任何浮躁虚华,广大科技工作者要坐住坐稳“冷板凳”,下苦功夫潜心攻克底层硬核技术。
Zuò kē xué yán jiū róng bù dé rèn hé fú zào xū huá, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě yào zuò zhù zuò wěn "lěng bǎn dèng ", xià kǔ gōng fu qián xīn gōng kè dǐ céng yìng hé jì shù.
“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho bất kỳ sự hời hợt bề nổi xốc nổi phù hoa nào, đông đảo những người làm khoa học phải ngồi vững ngồi yên trên 'ghế băng lạnh', dày công khổ luyện chuyên tâm chinh phục công nghệ lõi cứng tận đáy.”
Scientific research brooks no superficial impetuousness; researchers must devote themselves patiently to core tech.
Từ “浮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn