浙江: Chiết Giang; tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 浙江
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIẾT (浙): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Chiết Giang; tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc.)
Chữ CHIẾT (浙): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ).
sông lớn, con sông (Trường Giang)
Câu thơ nhớ chữ: “Nước trôi cuồn cuộn ngút ngàn Công lao bồi đắp muôn vàn phù sa. Bên THỦY (氵) chữ CÔNG (工) vững vàng, Chữ GIANG (江) sông lớn mênh mang xuôi dòng.”
Chữ GIANG (江) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Công (工 - công lao to lớn). Ban đầu chuyên chỉ con sông Trường Giang vĩ đại, nuôi sống hàng trăm triệu cư dân và kiến tạo nên nền văn minh rực rỡ.
Câu ví dụ với từ “浙江”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们去浙江旅游了。
wǒmen qù Zhèjiāng lǚyóu le.
“Chúng tôi đã đi du lịch ở Chiết Giang.”
浙江有很多美丽的风景。
Zhèjiāng yǒu hěnduō měilì de fēngjǐng.
“Chiết Giang có nhiều phong cảnh đẹp.”
Từ “浙江” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn