注视 Phồn thể: 注視
Minh họa từ vựng 注视
zhù shì HÁN VIỆT: CHÚ THỊ

注视: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú

chú ý nhìn dõi mắt theo dõi chăm chú

Nghĩa tiếng Anh (English): to gaze at, to watch attentively, to focus one's eyes on

Nét viết & luyện viết chữ 注视

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 注

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

注
zhù CHÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đổ; chích; chảy; rót vào; trút vào

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).

视
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhìn, xem; coi như

Bộ 见 (BỘ KIẾN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
礻 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ THỊ bên trái tỏ điềm lành, Chữ KIẾN bên phải mắt nhìn nhanh. Quan sát tỏ tường trong trời đất, Coi trọng chân tình, sống trung thành.”

Chữ THỊ (视/視) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bày tỏ, hiển hiện) bên trái biểu âm và bộ KIẾN (见/見 - con mắt nhìn thấy) bên phải biểu ý. Khi sự vật hiển lộ rõ ràng trước mắt để con người chăm chú quan sát, suy xét thấu đáo thì gọi là THỊ (视). Từ nghĩa gốc là nhìn ngắm, thị giác, chữ mở rộng thành sự xem xét, coi sóc và thái độ trân trọng đối với con người cũng như mọi việc xung quanh.

Câu ví dụ với từ “注视”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天安门广场上数十万名群众仰望国旗护卫队,满怀崇敬深情注视着五星红旗伴随着雄壮的国歌冉冉升起。

Tiān ān mén guǎng chǎng shàng shù shí wàn míng qún zhòng yǎng wàng guó qí hù wèi duì, mǎn huái chóng jìng shēn qíng zhù shì zhe wǔ xīng hóng qí bàn suí zhe xióng zhuàng de guó gē rǎn rǎn shēng qǐ.

“Hàng chục vạn quần chúng nhân dân trên Quảng trường Thiên An Môn ngước nhìn Đội Hộ vệ Quốc kỳ, ngập tràn tình cảm tôn kính dõi mắt chăm chú nhìn lá cờ đỏ năm sao từ từ bay lên theo điệu quốc ca hùng tráng.”

Hundreds of thousands on the square gazed attentively as the national flag rose solemnly alongside the national anthem.

Ví dụ #2

深刻领悟“注视”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhù shì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “注视” (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú - CHÚ THỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "注视" (chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “注视” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →