沉积物
Minh họa từ vựng 沉积物
chénjī wù HÁN VIỆT: TRẦM TÍCH VẬT

沉积物: chất lắng

chất lắng

Nét viết & luyện viết chữ 沉积物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沉
chén TRẦM

chìm, chìm đắm; nặng trĩu; trầm tĩnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
积
jī TÍCH

tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
物
wù VẬT

sinh vật, vật,..

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Câu ví dụ với từ “沉积物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

河底有很多沉积物。

Hé dǐ yǒu hěn duō chénjī wù.

“Đáy sông có nhiều chất lắng.”

Từ “沉积物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →