氯气
Minh họa từ vựng 氯气
lǜqì HÁN VIỆT: LỤC KHÍ

氯气: khí Clo

khí Clo

Nét viết & luyện viết chữ 氯气

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 氯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

氯
lǜ LỤC

khí Clo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
气
qì KHÍ

khí, không khí, hơi; tức giận; làm cho tức giận

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.”

Câu ví dụ với từ “氯气”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

水中氯气浓度合格吗?

shuǐzhōng lǜqì nóngdù hégé ma?

“Nồng độ khí clo trong nước đạt tiêu chuẩn không?”

Từ “氯气” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →