氧化铝
Minh họa từ vựng 氧化铝
yǎnghuàlǚ HÁN VIỆT: DƯỠNG HÓA LỮ

氧化铝: nhôm oxit

nhôm oxit

Nét viết & luyện viết chữ 氧化铝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 氧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯỠNG (氧): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)), 氧气 (DƯỠNG KHÍ: khí oxy, oxy sinh tồn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

氧
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dưỡng khí; khí ô-xi (kí hiệu: O); ốc-xi

Bộ 气 (BỘ KHÍ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
气 KHÍ (Không khí, hơi thở, mây khói bốc lên trời.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯỠNG (氧): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 气 (KHÍ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 二氧化碳 (NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN: khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)), 氧气 (DƯỠNG KHÍ: khí oxy, oxy sinh tồn).

化
huà / huā HÓA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biến hóa, văn hóa, tiêu hóa, hóa học (huà); tiêu xài — thông với 花 trong 化钱 (huā)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một người NHÂN ĐỨNG (亻) thẳng hàng, Một người xoay ngược chuyển sang dáng hình. HÓA (化) là biến đổi linh đình, Vạn vật chuyển mình theo nhịp thời gian.”

Chữ HÓA (化) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình hai người đứng ngược chiều nhau: bên trái là một người đứng thẳng bộ NHÂN ĐỨNG (亻), bên phải là một người quay ngược đầu xuống đất (biến thành bộ CHỦY 匕). Sự đối lập giữa hai tư thế xuôi và ngược biểu thị sinh động sự xoay chuyển, thay đổi trạng thái từ cái này sang cái khác. Từ đó chữ HÓA (化) mang nghĩa biến hóa, cải biến và cảm hóa lòng người bằng đạo đức.

铝
lǚ LỮ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhôm/nhôm (nguyên tố 13, Al)

Bộ 金 (BỘ KIM • 11 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ LỮ (铝, phồn thể: 鋁): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “氧化铝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种研磨粉由氧化铝制成。

zhè zhǒng yánmó fěn yóu yǎnghuà lǔ zhì chéng.

“Loại bột mài này làm từ oxit nhôm.”

Từ “氧化铝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →