残虐
Minh họa từ vựng 残虐
cánnüè HÁN VIỆT: TÀN NGƯỢC

残虐: đối xử tàn nhẫn; ngược đãi dã man

đối xử tàn nhẫn ngược đãi dã man

Nét viết & luyện viết chữ 残虐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 残

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “残虐” (cánnüè) có âm Hán Việt là “TÀN NGƯỢC”, thuộc bộ thủ 歹, mang nghĩa chính là “đối xử tàn nhẫn; ngược đãi dã man”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

残
cán TÀN

tàn phế, tàn tật khuyết tật; tàn dư sót lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
虐
cánnüè TÀN NGƯỢC

đối xử tàn nhẫn; ngược đãi dã man

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “残虐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

俘虏们遭受了敌人的残虐。

fúlǔmen zāoshòule dírén de cánnüè.

“Các tù binh đã phải chịu sự tra tấn tàn nhẫn của kẻ địch.”

Ví dụ #2

暴君残虐百姓,导致民不聊生。

bàojūn cánnüè bǎixìng, dǎozhì mínbùliáoshēng.

“Bạo chúa ngược đãi tàn nhẫn dân chúng, khiến dân không sống nổi.”

Từ “残虐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →