歉疚
Minh họa từ vựng 歉疚
qiànjiù HÁN VIỆT: KHIỂM CỨU

歉疚: áy náy; day dứt; ray rứt

áy náy day dứt ray rứt

Nét viết & luyện viết chữ 歉疚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 歉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “歉疚” (qiànjiù) có âm Hán Việt là “KHIỂM CỨU”, thuộc bộ thủ 丷, mang nghĩa chính là “áy náy; day dứt; ray rứt”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

歉
qiànjiù KHIỂM CỨU

áy náy; day dứt; ray rứt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
疚
jiù CỨU

đau lòng; đau đớn; cắn rứt; day dứt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “歉疚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

听了他那番话,我感到很歉疚。

Tīngle tā nà fān huà, wǒ gǎndào hěn qiànjiù.

“Nghe những lời anh ấy nói, tôi cảm thấy rất áy náy.”

Ví dụ #2

没能去参加婚礼,他心里很歉疚。

Méi néng qù cānjiā hūnlǐ, tā xīnlǐ hěn qiànjiù.

“Không thể đến dự đám cưới, trong lòng anh ấy rất áy náy.”

Từ “歉疚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →