橄榄油
Minh họa từ vựng 橄榄油
gǎnlǎn yóu HÁN VIỆT: CẢM LÃM DU

橄榄油: dầu ô liu

dầu ô liu

Nét viết & luyện viết chữ 橄榄油

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢM (橄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橄
gǎn CẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây ô-liu; cây trám; quả ô-liu

Bộ 木 (BỘ MỘC • 15 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CẢM (橄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (12 nét phụ).

榄
lǎn LÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả trám; trái trám

Bộ 木 (BỘ MỘC • 13 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ LÃM (榄, phồn thể: 欖): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ).

油
yóu DU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dầu, mỡ, xăng dầu

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).

Câu ví dụ với từ “橄榄油”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

橄榄油对身体有好处。

gǎnlǎn yóu duì shēntǐ yǒu hǎochù.

“Dầu ô liu tốt cho sức khỏe.”

Ví dụ #2

橄榄油可以做沙拉。

gǎnlǎn yóu kěyǐ zuò shālā.

“Dầu ô liu có thể làm salad.”

Từ “橄榄油” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →