栉
Minh họa từ vựng 栉
zhì HÁN VIỆT: TRẤT

栉: cái lược; lược (thời xưa)

cái lược lược (thời xưa)

Nét viết & luyện viết chữ 栉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 栉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẤT (栉, phồn thể: 櫛): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

栉
zhì TRẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái lược; lược (thời xưa)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 9 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TRẤT (栉, phồn thể: 櫛): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “栉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古代女性用栉来梳理长发。

Gǔdài nǚxìng yòng zhì lái shūlǐ cháng fā.

“Phụ nữ xưa thường dùng lược để chải tóc.”

Từ “栉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →