枫糖: Đường phong
Nét viết & luyện viết chữ 枫糖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (枫, phồn thể: 楓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây phong
Chữ PHONG (枫, phồn thể: 楓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
đường; kẹo
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Câu ví dụ với từ “枫糖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
看看你,拿着枫糖奖杯。
kànkàn nǐ,ná zháo fēngtáng jiǎngbēi
“Nhìn bạn với giải thưởng xi-rô phong của bạn!”
Từ “枫糖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn