朽烂
Minh họa từ vựng 朽烂
xiǔlàn HÁN VIỆT: HỦ LẠN

朽烂: mục nát

mục nát

Nét viết & luyện viết chữ 朽烂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 朽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỦ (朽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 腐朽 (HỦ HỦ: mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

朽
xiǔ HỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mục; thối; mục nát

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ HỦ (朽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 腐朽 (HỦ HỦ: mục nát, thối rữa, suy đồi mục ruỗng).

烂
làn LẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mục nát, thối rữa; nhừ nát; rực rỡ (xán lạn)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ LẠN (烂, phồn thể: 爛): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 灿烂 (XÁN LẠN: rực rỡ, chói lọi, xán lạn (văn minh, ánh nắng)), 腐烂 (HỦ LẠN: mục nát, thối rữa, phân hủy hoai mục).

Câu ví dụ với từ “朽烂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用斧头砍掉了朽烂的树枝。

tā yòng fǔtóu kǎn diào le xiǔlàn de shùzhī

“Anh ấy dùng cái rìu để chặt bỏ những cành cây mục nát.”

Từ “朽烂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →